Học tiếng Malaysia bài 107 - 115

Thứ hai - 18/11/2019 11:13
Học tiếng Malaysia bài 107 - 115
BÀI 107 – NHIỀU SÁCH
 
Buku-buku Nhiều sách
Ini buku tilis saya Đây là vở viết của tôi
Ini buku catatan saya Đây là quyển sổ của bạn
Ini khamus siapa? Từ điển này của ai?
Anda ada ensiklopediakah? Bạn có từ điển bách khoa không?
Catatlah ini dalam buku harian anda Viết vào nhật kí của bạn
Ini buku alamat yang prakits Đó là cuốn sổ địa chỉ
Mana buku pendaftaran kita? Sách của chúng ta ở đâu/
Buku rujukan tidak boleh di bawa pulang Sách hướng dẫn không được mang về nhà
Buku telefon ini masih baru Cuốn danh bạ điện thoại này vẫn còn mới
Mana buku nyanyian anda? Sổ hát của bạn ở đâu?
Ini buku ilumu alam saya Đây là sách địa lí của tôi
 
BÀI 108 – PHỤC VỤ
 
Pahagian servis(pelayan) Phục vụ
Apa yang boleh saya tolong encik? Tôi có thể giúp gì cho ngài/
Tolong bawakan sarapan saya ke atas Đưa giúp tôi cái vali lên trên
Baiklah,encik Được,thưa ông.
Masih ada lagi? Còn gì nữa không?
Tolong suruh pelayan bilik naik Giúp tôi gọi người hầu phòng
Saya perlu seorang bellboy Tôi cần một cái chuông gọi
Siapa itu? Ai đó?
Saya,encik.pelayan bilik Tôi đây,thưa ngài.phục vụ phòng
Silakan masuk Hãy vào đây
Tunggu sebentar Đợi một chút
Pintu terbukah Cửa đang mở
Adakah bilik mandi di tingkat ini? Có phòng tắm ở tầng này không?
Ya,ada encik,ada satu Có,thưa ngài.có một cái
Adakah air ini boleh diminum? Nước này uống được không?
Ya,itu boleh diminum Vâng,nước đó uống được
Tidak,itu tak boleh diminum Không,nước đó không uống được
Bagaimana cara menggunakan paip mandi ini? Vòi tắm sử dụng như thế nào?
Dimana plug untuk pisau cukur? Cái chốt của dao cạo râu ở đâu?
Berapa voltanya? Bao nhiêu vôn
Bolekah saya bersarapan di bilik? Tôi có thể ăn sáng ở phòng tôi được không?
Ya,tentu saja Vâng,dĩ nhiên rồi
Telefon saja untuk memangglu pelayan Chuông gọi phục vụ vừa để
Tolong kirikan saya akhbar pagi Hã gửi phục vụ buổi sáng
Waktu petang saya perlu akhbar petang Tôi cần đọc báo buổi chiều
 
BÀI 109 – THỨC ĂN NGƯỜI ANH
 
Makanan inggeris Thức ăn người anh
Marilah kita bercakap mengenai makanan Lại đây chúng ta nói về
Di kebanyakan rumah orang inggeris Trong nhiều nhà người anh
Empat makanan dihidangkan Có bốn bữa ăn
Laitu sarapan pagi Họ ăn bữa sáng
Makan tengah hari,teh dan makan malam Ăn trưa,uống trà,và bữa tối
Ini adakan makanan Đây là các bữa ăn
Di rumah orang Ở nhà có người ở
Yang kaya(berada) Ai sang túc – may mắn
Bagai mana tentang sarapan pagi? Về bữa sáng như thế nào?
 
BÀI 110 -- BỮA  SÁNG NGƯỜI ANH
 
SARAPAN INGGERIS Bữa sáng người anh
Saparan inggeris dihidangkan Bữa ăn sáng của người anh
Setiap waktu antara pukul tujuh sampai sembilan Mọi lần thường từ 7 giờ đến 9 giờ
Sarapan pagi terdiri dari pada bubur dan telur Bữa ăn sáng gồm có món điểm tâm và trứng
Roti bakar pakai mentega atau Bơ hoặc bánh mì nướng
Roti dengan mentega Bánh mì với bơ
Dengan marmalade Với mứt cam
Bubur di buat daripada apa? Món điểm tâm làm như thế nào?
Bubur dibuat daripada gandum atau barli Món điểm tâm làm bằng lúa mì hoặc lúa mạch
Susu,gula atau garam Sữa,đường hoặc muối
Telur bagaimana? Trứng thì như thế nào?
Adakah direbus atau digoreng Họ luộc hoặc chiên
Telur direbus alau digoreng Trứng luộc và chiên
Anda boleh makan ikan Bạn có thể ăn cá
Minuman untuk sarapan bagaimana? Đồ uống cho bữa sáng như thế nào?
Teh atau kopi diminum waktu sarapan Trà hoặc cà phê để uống trong bữa ăn sáng
 
BÀI 111 – BỮA ĂN TRƯA NGƯỜI ANH
 
Makan tengah hari inggeris Bữa ăn trưa người anh
Bilikah makan tengah hari dihidangkan? Khi nào bữa ăn trưa được tiến hành
Makan tengah hari biasanya dihidangkan kira kira pukul satu Bữa ăn trưa được bắt đầu vào lúc một giờ trưa
Makan tengah hari terdiri daripada apa? Bữa trưa bao gồm những gì?
Makan tengah hari biasanya terdiri daripada daging dingin kentang dan salad Ăn trưa thường bao gồm thịt nguội và salad và khoai tây
Apakah daging dingin itu? Thịt đông là gì?
Daging dingin dingin adalah daging sisa daripada makan malam semalam Món thịt đông được chế biến từ tối hôm qua
Salad dibuat daripada lettis,timu,tomato,tobak akar bit,dill Món salad được làm từ rau diếp,dưa chuột,khoai tây,cà chua
Kaadang-kadang makanan ini ditem patkan di bufet Mọi lần đĩa và bát để trong cái chạn ở phòng ăn
Setiap orang menambil piringnya Mỗi người lấy đĩathức ăn của mình
Setiap orang mengambil sendiri makanan dan kembali ketempatnya Mi người tự lấy cho bản thân và quay về chỗ
Bagaimana dengan Lada putih? Còn về hạt tiêu?
Lada putih garam mustard dan kadang-kadang aka ada diatas meja Hạt tiêu,muối,mù tạt,và một ít dấm trên bàn
Sesudah itu Sau đó
Ada roti atau biskut dan keju Có bánh mì hoặc bánh quy và pho mát
Kebanyakan orang minum air pada waktu makan tengah hari Nhìu người uống nước vào bữa ăn trưa
Ada juga minum biratau wain Một ít bia hoặc rượu
Bukankah meru pakan kebiasaan meminum minum air keras seperti wiski alau brendi sekalipun dirumah-rumah orang kaya pada tengah hari Đó không phải là phong tục uống rượu mạnh giống rưượu wisky hay sản phẩm đặc biệt cả  những nhà giàu tại nhà vào buổi chiều
 
BÀI 112 -- UỐNG TRÀ BUỔI CHIỀU CỦA NGƯỜI ANH
 
Minum the petang inggeris Uống trà buổi chiều của người anh
Bilakah teh petang dihidang kah? Bữa trà chiều bắt đầu khi nào?
Teh petang dihidangkan antara pukul empat dan lima Bữa trà chiều bắt đầu vào khoảng 4 giờ đến 5 giờ
Teh petang adalah hidangan yang paling informal setiap hari Bữa trà chiều không phải là ngii thức bắt buộc trong ngày
Anda adalah teman saya Bạn là bạn của tôi
Anda boleh singgah untuk minum teh Bạn có thể ghé vào uống trà
Tanpa ada udangan atau memberi tahu saya Ngoài ra mời hoặc gọi tôi
Bahawa anda akan dartang Bạn đến đây
Seringkalia tidak dihidangkan di meja Thường không dùng ở bàn
Anggota kelurga dan para tetamu Các thành viên trong gia đình và khách đến chơi uống trà tại phòng khách
Minum teh di bilik rehat Mỗi người có chén và nước sôi
Setiap orang ada mangkuk dan piring kecil Một cái muỗng và cái đĩa nhỏ
Untuk roti dengan mentega dan kuih Dùng cho bánh mì,bơ và bánh ngọt
Sambil itu Phương pháp
Ianganlah mengambil Tự bản thân bạn và không cần giúp
Kuih lebih dulu Dùng bánh ngọt trước
roti dengan mentega dulau kemudian kuih bánh mì và bơ trước bánh ngọt
Kalau ada Nếu có
Satu lagi nasihat porong Một lời khuyên khác
Roti atau kuih di atas piring anda pada waktu yang sama Cắt bánh mì hoặc bánh ngọt ra đĩa của bạn
 
BÀI 113 – XIN VUI LÒNG
 
Silakan Xin vui lòng
Silakan masuk Đi ra
Pergilah Đi đi
Janganlah pergi Xin đừng đi
Biarkan saya sendirian Để lại tôi một mình
Bolehkah anda biarkan saya sendirian Bạn có thể để lại tôi một mình
Duduk Ngồi
Silakan duduk Xin hãy ngồi xuống
Buka pintu Mở cửa
Bukalah pintu Làm ơn mở cửa
Tolonglah saya Giúp tôi với
Tunggu sebentasilakan tunggu senbetarr Hãy đợi một chút
Ke arah sini Hướng tới đây
Dengarlah Hãy nghe
Sila dengar kepada saya Xin hãy lắng nghe tôi
Tutup pintu Đóng cửa
Tutuplah pintu Xin đóng cửa
Sila tutuplah pintu Xin đóng cửa
 
BÀI 114 – CÁC BẠN ĐANG LÀM GÌ?
 
Kamu semua sedang buat apa? Các bạn đang làm gì?
Saya sedang bejalan-jalan Tôi đang đi bộ
Saya sedang duduk Tôi đang ngồi
Saya sedang membaca surat khabar Tôi đang đọc báo
Saya sedang mendengar radio Tôi đang nghe đài
Saya sedang mendengar warta berita Tôi đang nghe chương trìng mới
Saya sedang menonton televisisyen Tôi đang xem ti vi
Saya sedang  menulis surat Tôi đang viết thư
Saya sedang makan tengah hari Tôi đang ăn cơm trưa
Say sedang makan malama Tôi đang ăn cơm tối
Saya sedang bersarapan pagi Tôi đang ăn sáng
Saya sedang mandi Tôi đang  tắm
Saya sedang menggosol mendburus gigi Tôi đang đánh răng
Saya sedang mengilatkan kasut Tôi đang đánh giày
Saya sedang bermain piano Tôi đang đánh đàn piano
Saya sedang memardu kereteta Tôi đang lái xe
Saya sedang menelefon Tôi đang nghe điện thoại
Saya sedang menaip surat Tôi đang đánh máy tài liệu
Saya sedang merokok Tôi đang hút thuốc
Saya sedang mentunggu teman saya Tôi đang chờ bạn tôi
Saya berehat sedang Tôi đang nghỉ ngơi
Saya sedang belajar Tôi đang học
Saya sedang mengajar Tô i đang dạy học
Saya sedang memikiran rancangang saya Tôi đang nghỉ về kế hoạch của tôi
Saya tak  buat apa-apa Tôi không làm cá gì cả
Saya sedang mengisi beg pakaian saya Tôi đang xếp hành lí của tôi
Saya sedangmembersihakn bilik Tôi đang lau chủi phòng
Saya sedang menyiapkan dokumen dukumen Tôi đang soạn tài liệu của tôi
Saya sedang mengisi borang Tôi đang làm thủ tục
Saya sedang menyikat rambut Tôi đang chải tóc
Saya sedang mengenakan pakaian Tôi đang sắp xếp quần áo
Saya sedang bermain catur Tôi đang chơi cờ
 
BÀI 115 – HÔN NHÂN
 
Perkah winan Hôn nhân
Anda sudah kahwinkah? Bạn đã kết hôn chưa?
Ya,sudah Vâng,tôi đã kết hôn
Belum Chưa
Saya belum kahwin Tôi chưa kết hôn
Saya masih bujang Tôi vẫn độc thân
Sudah berapa lama John kahwin? John kết hôn bao lâu rồi?
Dia sudah kahwin selama sepuluh tahun Nó kết hôn được 10 năm rồi
Bila dia kahwin? Khi nào anh ta kết hôn?
Dia kahwin sepuluh tahun yang lalu  Nó kết hôn khoảng 10 năm về trước
Bila dia mahu kahwin? Khi nào nó muốn kết hôn?
Dia ingin berkahwin tahun depan Anh ta muốn kết hôn vào năm sau
Saya belum kahwin Tôi chưa lập gia đình
Dia seorang jejaka Anh ta chưa vợ
Siti seorang anak dara Siti là người lớn tuổi chưa chồng
Saya akan mengahwini anda Tôi sẽ cưới bạn
Anda mahukah kau mengahwini saya? Bạn muốn cưới tôi?
Encik Krim beristeri dua Ông Karim cưới vợ
Pengantin perempuan Cô dâu
Pengantin lelaki Chú rễ
Pesta perkah winan Lễ cưới
Ulang tahun perkahwinan Kỉ niệm ngày cưới
Ulang tahun perkahwinan yang ke 25 Kỉ niệm 25 năm ngày cưới
Ulang tahun perkahwinan yang ke 75 Kỉ niệm 75 năm ngày cưới
Baru kahwin Mới kết hôn
Dia berkahwin malam ini Anh ta làm lễ cưới tối nat
Cincin perkahwinan Nhẫn cưới
Lahir di luar nikah Con ngoài giá thú
Malam pengantin Đêm tân hôn
Pengantin perempuan Cô dâu
Satu perkah winan tak sedarjat Một đám cưới
Perkah winan yang kedua Kết hôn lần hai
Dia melarikan diri Anh ta liên tục đi xa
Dia meguruskan sebuah kedai Anh ta liên tục ra cửa hàng
Dia sedang mengejar ayam jantan itu Anh ta đi theo con gà đó
Kuda itu dapat nombor dua dalam perlumbaan Con ngựa có thể được số hai trong cuộc đua
Kerja anda berubah daripada keaddan biasa menjadi busuk Công việc của bạn từ thành công đến tồi tệ
Angka cukup Rất tốt
Bil itu berjumalah Các hoá đơn
Selesmanya meleleh atau hidungnya mengelusakan selesema Anh ta sỗ mũi
Japoran akhir mesyuarat itu berbunyi sebagai berikut Những phút cuối cùng của cuộc họp trôi qua ngẫu nhiên
Dia membaca surat dengan cepat Anh ta đọc thư rất nhanh
Cerita itu memerlukan 10 halaman majalah Câu chuyện đi đến trang thứ 10
Dia menotong roti kepada beberapa haris Anh ta cắt bánh mì cho vào đĩa
Dia menebang pohon itu Anh ta chặt cây đó
Dia memotong kukunya Anh ta cắt móng tay
Dia  luka atau terluka Anh ta bi đứt tay
Satu garis memotong garis lain pada sudut tepat Cắt một đường kẻ khác vừa đúng góc 90 độ
Dia meringkaskan ucapannya Anh ta tổng kết bản phát biểu
Dia menurunkan harga Anh ta giảm giá
Dia menurunkan harga Anh ta giảm âm lượng tv
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập16
  • Hôm nay3,210
  • Tháng hiện tại105,730
  • Tổng lượt truy cập388,513
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây