Học tiếng Malaysia bài 61 - 70

Thứ hai - 18/11/2019 11:08
Học tiếng Malaysia bài 61 - 70
BÀI  61—KHÔNG
Jangan không
Jangan merokok di ini Không hút thuốc ở đây
Jangan suka keluar malam Không ra ngoài vài buổi tối
Jangan minum minuman keras Không được uống rượu
Jangan mencuri Không ăn trộm
Jangan berbohong Không nói dối
Jangan berzina Không ngoại tình
Jangan pergi Không đi xa
Jangan masuk Không được vào
Jangan bersiu Không huýt sáo
Jangan bising Không cải nhau
Jangan bercakap kuat Không nói to
Jangan berludah di tangga Không khạc nhổ ở sân ga
Jangan membuang sampah di sini Không vức rác ở đây
Jangan bermain-main di jalan saya Không được chạy trên phố
Jangan memandu terlalu laju Không lái xe quá nhanh
Jangan berhenti di sini Không được dừng ở đây
Jangan ganggu ayahmu Không được làm phiền bố bạn
 
BÀI 62 – MỘT VÀI
Ambil Một vài
Tolong ambilkan saya segelas air Đưa hộ tôi ly nước
Surat itu sudah diambil oleh Ali Thư đó ông Ali lấy rồi
Ambilkan buku ini untukmu Sách này để cho bạn
Ambilkan saya secawan teh Đưa tôi ly trà
Dia pergi mengambil minum Anh ta đi uống nước
Siapa mengambil minuman untuk tamu itu? Ai đã uống nước đó?
Pengetuaran wang anda telah melebihi jumlah simpanan anda Tài khoản của bạn đã hết hạn rồi
 
BÀI  63 – CHẤP NHẬN
Terima Chấp nhận
Terima kasih banyak Cảm ơn rất nhiều
Terima kasih atas keikhlasan anda Cảm ơn lòng tốt của bạn
Terima kasih atas kedatangan anda Cảm ơn bạn đã đến
Terima kasih atas hadiah anda Cảm ơn quà tặng của bạn
Kami mengucapkan terima kasih atas undangan anda Chún tôi thật cảm ơn lời mời của bạn
Diterima dengan terima kasih Nhận lời cảm ơn
Tidak berterima kasih Không biết cảm ơn
Perasaan terima kasih Thật lòng biết ơn
Kami berterima kasih Chúng tôi rất cảm ơn
Kami akan berterima kasih jika anda sudi menolong kami Chúng tôi rất cảm ơn nếu như bạn giúp đỡ
Terima kasih terlebih dahulu Cám ơn bạn đã đi trước
Adakah anda terma surat saya Bạn có nhận thư của tôi không
Surat anda telah selamat saya terima Thư của bạn,tôi đã nhận
Sepernerimaan senarai barangan tuan,kami akan tidakn dapat di terima Theo hóa đơn,chúng tôi không thể chấp nhạn
Penerima Tín hiệu
Penerimaan radio Tín hiệu của đài phát thanh
 Penerimaan televisyen Tín hiệu của truyền hình
Penyambut tamu sambutan Biên nhận của khách
Penerimaan wang Biên lai thu tiền
Tanda terima Sự thu nhận
Mereka menerima cadangan anda Họ chấp nhận sự đề cử của bạn
Permehonan anda telah diterima oleh pengusus Yêu cầu của bạn đã được quản lí chấp nhận
Terima kasih atas hadiah anda Cám ơn quà tặng của bạn
Atas nama ahli jawatankuasan saya ingin menyatakan terima kasih Thay mặt uỷ ban tôi nói ra sự cảm ơn của chúng tôi
Terima kasih Cám ơn
Sama-sama Không có gì
Mereka menerima tamu itu dengan segala senang hati Họ tiếp đón khách với sự mở tranh cổ động
 
BÀI  64 – BẠN ĐI NHƯ THẾ NÀO?
Pergi dengan apa? Bạn đi như thế nào?
Saya akan pergi dengan kereta Tôi sẽ đi bằng xe buýt
Adakah anda akan pergi dengan teksi? Bạn sẽ đi bằng taxi
Ramai orang pergi dengan bas Nhiều người đi du lịch bằng xe buýt
Esoka kami pergi dengan keretapi Ngày mai chúng tôi đi bằng tàu hỏa
Mereka akan pergi sumatera dengan kapal laut Họ sẽ đi Sumatera bằng tàu biển
Saya lebih suka pergi dengan kapal terbang Tôi muốn đi bằng máy bay
Pergi dengan kapat terbang sungguh selesa Đi bằng máy bay rất dễ chịu
Menaiki kapal terbang juga lebih cepat daripada bas Đi du lịch bằng máy bay nhanh hưn xe buýt
Dengan kenderaan apakah yang sebaik-baiknya untuk pergi kesana
 
Đi hướng nào nhanh nhất
Saya sudah biasa pergi dengan kapal terbang Tôi muốn đi bằng máy bay
Mereka belum biasa pergi dengan sampan Họ không qien đi bằng thuyền của trung quốc
Marilah kita pergi menaiki basikal Tất cả sẽ đi bằng xe đạp
John akan pergi menaiki motosikal John sẽ đi bằng xe máy
Berapa lamakah dari sini ke tapah? Mát bao nhiêu thời gian đi từ đây đến Tapah
Dari sini ke tapah mengambli masa selama empat jam Từ đây đến Tapah mất 4 tiếng
Bas-bas biasanya penuh sesak pada waktu-waktu sibuk Nhiều xe buýt đi qua ngã tư trong giờ cao điểm
Sekarang kebanyakan peniaga mempunnuai kereta sendiri Ngày nay những doanh nhân đều có xe riêng
Berapakah sewa teksi ini selema satu jam Taxi này đi một tiếng bao nhiêu tiền
Adakah ini kereta anda sendiri? Xe này là của bạn hả?
Kereta ini kepunya an saya Xe này là của tôi.
 
BÀI  65 – Ở TẠI KHÁCH SẠN
Di hotel Ở tại khách sạn
Meja penyambut Quầy tiếp tân
Pembantu ruangan Người gác cổng
Pengangkut barang-barang Người bảo vệ hành lí
Garaj untuk tetamu hotel Cổng ra vào
Pelayan-pelayan di hotel Nhân viên khách sạn
Pelayan bilik Người hầu phòng
Pelayan biasa Người hầu bàn
Kunci pintu Khóa cửa
Lif hotel Lên khách sạn
Leceng untuk memanggil pelayan Chuông gọi phục vụ
Penjaga pintu Bảo vệ cổng
Seterika pakaian Quần áo khẩn cấp
Bilik mandi Pòng tắm
Sabun dan tuala mandi Xà phòng và khăn tắm
Kolam mandi Chậu tắm
Tandas dan bilik mandi Nhà vệ sinh và phòng tắm
Bilik dengan dua tempat tidur 1phòng và 2 giường ngủ
Bilik dengan tempat tidur berkemba 1 phòng đôi với 2 giường ngủ
 
BÀI  66 – TÌM KHÁCH SẠN
Mengari hotel Tìm khách sạn
Hotel mana yang terbaik di kola ini? Khách sạn nào tốt nhất ở thành phố này
Saya ingin hotel kelas satu Tôi muốn một khách sạn hạng nhất
Saya ingin hotel kecil saja Tôi muốn một khách sạn vừa nhỏ
Tolong hantas saya ke president hotel Làm ơn đưa tôi đến khách sạn President
Di manakah hotel pertama? Khách sạn pertama ở đâu?
Hotel itu terletak dekat taman bunga Khách sạn đó ở gần vườn hoa
Kalau tak silap saya,hotel itu masih dalam pembinaanya Nếu tôi không lầm thì khách sạn đó vẫn ở dưới khu xây dựng
Saya ingin sebuah hotel yang tenang Tôi muốn một khách sạn khá đẹp
Adakah hotel itu jauh dari pusat membelibelah? Có khách sạn nào gần siêu thị không?
Hotel itu mempungai perkasangan yang laus. Khách sạn đó rất rộng
Hotel itu menghatap ke padang golf Khách sạn đó có sân gon
Semua bilik di hotel itu bersih dan teratur Các phòng ở khách sạn đó đều rất sạch sẽ
Layanna di hotel itu sangat memuaskan Phục vụ ở khách sạn đó đều rất hài lòng
Saya tidak suka hotel yang penuh dengan tetamu yang suka membuat bising Tôimkhông thích khách sạn nào ồn ào quá
Dengan pemanasan puast Với nhiệt độ sưởi ấm
Bilik mandi dengan air panas Phòng tắm có nước nóng và lạnh
Hotel kelas dua sudah memadai bagi saya Tìm khách sạn loại hai là đủ cho tôi
Dapatkah anda mencadangkan sebuah hetel yang lebih musah? Bạn có thể giới thiệu cho tôi khách sạn rẻ hơn không?
Saya ingin hotel yang anda pusat bouling Tôi muốn khách sạn có sân chơi bowling
Adakah hotel itu mempunyai restoran berputordi puncaknya Khách sạn đó có nhà hàng hạng nhất
   
Tunjukkan saya hotel yangbaik Giớ thiệu cho tôi một khách sạn tốt
Saya ingin menyewa bilik Tôi muốn thuê phòng
Bilik dengan dua tempat tidur Một phòng có hai giường
Bilik dengan bilik mandi tersendiri Một phòng với phòng tắm riêng
Adakah yang lebih baik? Bạn có cái nào tốt hơn không?
Adakah yang lebih murah Bạn có cái nào rẻ hơn không?
Bilik yang lebih kecil baik juga Một phòng nhỏ sẽ tốt hơn
Bilik ini terlalu kecil(besar) Phòng này nhỏ(to)
Saya ambil yang ini Tôi lấy cái này
Bawakan barang saya Mang hộ tôi hành lí
Ambil beg pakain saya Tìm cho tôi cái vali
Berapa sewanya sehari Bao nhiêu tiền một ngày
Saya akan tinggal saningu Tôi sẽ ở đây một tuần
Adakah penginapan yang lain? Có nơi nào khác ở không?
Saya akan makan dalam bilik saya Tôi sẽ ăn trong phòng của tôi
Saya ingin tulur setengah masak setiap pagi Tôi muốn ăn trứng vào mỗi buổi sáng
Ada teh petang? Có uống trà vào buổi chiều không?
Lubang hidung Lỗ mũi
Chest,breast Ngực
Belakang Lưng
perut Bụng
 
BÀI 67 – THÂN NGƯỜI
TUBUH MANUSIA Thân người
Kepala saya satu Tôi có một cái đầu
Mata saya dua Tôi có hai con mắt
Telinga saya dua Tai tôi hai cái
Pipi saya dua Tôi có hai gò má
Hidung saya satu Mủi tôi có một cái
Lubang hidung saya dua Tôi có hai lỗ mũi
Dagu saya satu Tôi có một cái cằm
Lampu hijau sudah menyala Bật đèn màu xanh
Cepat seclikit saya hendak cepat Lái nhanh một chút,tôi đang đói
Tolong bawakan saya mengelilingi kota Giúp tôi lái nhanh một chút  đưa tôi đi tham quan
Teksi ini masih baru benarya? Xe taxi này là mới phải không?
Ya,encik baru dipandu kira-kira seribu lima satus batu Vâng,thưa ông,tôi đã lái khoảng 1000và 500 dặm tất cả
Adakah teksi ini milik anda sendiri Đây là taxi của bạn hả
Oh,tidak.saya mengewanya Ồ,không.xe này tôi thuê
Berapa sewanya sehari? Bao nhiêu tiền một ngày
Dua puluh ringgit,encik Hai mươi đồng,thưa ông
Maha juga,ya? Quá rẻ,đúng không?
Ya,begitulah,encik Vâng,cũng bình thường,thưa ông
Hah kita sudah sampai Ê,chúng tôi ở đây
Berapa sewanya? Bao nhiêu tiền cái đó?
Hanya lima ringgit,encik Năm đồng.thưa ông
Ini duitnya Tiền đây nè
 
BÀI 68 – Ở TIỆM CẮT TÓC
Di kedai gunting rambut Ở tiệm cắt tóc
Dimana kedai gunting rambut? Tiệm cắt tóc ở đâu?
Di sebelah sana,encik Ở đằng kia ,thưa ông
Adakah encik mahu menggunting rambut.alau ber-cukur saja? Ông cần cắt tóc hay chỉ cạo râu thôi
Pendak di bahagain belakang Cắt ngắn ở đằng sau
Tipis kiri kanan Cắt mỏng ở hai bên
Adakah itu sudah cukup? Cắt vừa đủ phải không?
Tolong tipiskan sedikit lagi di sebalah kiri Giúp tôi cắt ngắn một chút ở hai bên
Tolong tipiskan sedikit lagi di sevelah kiri Bạn có muốn cạo râu không?
Tak perlu Không cần đâu
Jambangnya bagai mana? Còn bộ râu thì sao
Tolong cukur jambang saya? Giúp tôi cạo tóc mai
Saya suka muka yang licin bersih Tôi muốn rửa cái mặt
Perlu diminyak,encik Cần rửa sạch không.thưa ông
Tak usahlah Không cần thiết
Berapa upahnya Hết bao nhiêu tiền
Cuma lima ringgit,encik Đúng năm đồng ,thưa ông
Ini wangnya Tiền đây
Terima kasih,encik Cám ơn .ông
 
BÀI 69 – HỘ CHIẾU HỢP LỆ
Formalitis paspot Hộ chiếu hợp lệ
Cuba tunjukan paspot anda Cho tôi xem hộ chiếu của bạn
Permeriksaan pasport Kiểm tra hộ chiếu
Adakah saya perlu visa Tôi có cần visa không?
Saya mengembara sebagai pelancong Tôi đi du lịch
Berapa bayarannya visa ituy Visa này bao nhiêu tiền
Perlukah saya dapat izin untuk tingfal Tôi phải được cấp phép ở đây
Berapa lama saya boleh tinggal di sini? Tôi có thể ở đây bao lâu
Paspot anda harus diperbaharui Bạn phải có hộ chiếu còn thời hạn
Paspot anda harus dilanjutkan tempohnya Hộ chiếu của bạn phải còn thời hạn
Di mana kedutaan Amerika? Đại sứ quán Mỹ ở đâu?
Tolong hanlarkan saya ke duaan inggeris Làm ơn đưa tôi đến đại sứ quán Anh
Adakah kedutaan Australia di sini? Đại sứ quán Úc ở đây phải không?
Saya telah memohon untuk memperolehi paspot Tôi đi làm hộ chiếu
Paspot ini sudah tidak bole digunakan lagi Hộ chiếu này hết hạn rồi
Adakah paspot ini sah sigunakan? Hộ chiếu này còn thời hạn không?
Saya kehilangan paspot saya Hộ chiếu của tôi bị mất
Perlukah saya laporkan kepada polis? Tôi cần đi báo cảnh sát không?
Paspot ini sah eligunakan di semua negara Hộ chiếu này có hiệu lực ở tất cả các nước
Saya memerlukan ganbar untuk paspot Tôi cần vài tắm ảnh cho hộ chiếu
 
BÀI 70 – TRẠM HẢI QUAN
Pejabat kastam Trạm hải quan
Di manakah pejabat kastam? Văn phòng hải quan ở đâu?
Adakah ini semua beg encik? Đồ này là của ông hả?
Ini barang-barang saya Đây là đồ của tôi
Cubalah periksa barang-barang saya Bạn sẽ kiểm tra hành lí của tôi
Apa ada yang perlu encik isytihakan? Bạn có gì muốn khai báo
Ini barang-barang yang kena cukai kastam Đồ này có phải trả thuế
Itu barang-barang terlarang Đó là hàng cấm
Adakah encik ada bawa tembakau? Ông có mang theo tuốc lá không?
Lelaki itu membawa minuman keras Người đó có mang rượu uống
Saya ada sebotol minyak wagi Tôi có một chai dầu thơm
Adakah ini juga bebas cukai kastam Cái này cũng được miễn thuế phải không?
Ini barang-barang keoerluan peribadi Đây là những đồ dùng cá nhân
Barang-barang keperluan peribadi bebas daripada cukai kastam Đồ cá nhân được miễn thuế
Encik hanya boleh membawa 200 batang rokok Bạn chỉ được phép mang 200 điếu thuốc
Ini bakan rokok tetapi cerut Đây là thuốc xì gà
Ini kamera lama,encik Đây là máy ảnh cũ,thưa ông
Dan ini kucing kesayangan saya Đây là con mèo của tôi
Berapa saya harus bayar encik? Tôi phải trả bao nhiêu tiền,thưa ông
Bolehkah saya bayar dengan cek? Tôi có thể trả bằng ngân phiếu không?
Memanggil teksi Kêu gọi một xe taxi
Panggilkan teksi cenluk saya Làm thủ tục cho taxi của tôi
Saya hendak cepat Tôi muốn một cách nhanh chóng
Jalan hati-hati Đường trơn quá
Lihat hati-hati Hãy cẩn thận
Tolong panda segera Làm ơn lái nhanh hơn
Saya ketinggalan kepal terbang Tôi lỡ máy bay rồi
Berapa sewanya Chi phí bao nhiêu?
Ada tarif Có thuế
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập17
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm15
  • Hôm nay3,291
  • Tháng hiện tại31,059
  • Tổng lượt truy cập669,018
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây