Học tiếng Malaysia bài 71 - 86

Thứ hai - 18/11/2019 11:09
Học tiếng Malaysia bài 71 - 86
BÀI 71—GIA VỊ
Rempah-rempah Gia vị
Saya perlukan sedikit rempah Tôi cần một ít gia vị
Di mana cuka? Đấm chua ở đâu?
Ini halia Đây là gừng
Itu cayu manis Đó là quế
Ini kismis Đây là nho khô
Mana cengkeh? Hành tỏi ở đâu?
Kicap ini masin Đây là muối
Tepung ini putih      Đây là bột màu trắng
Ini agar-agar Đây là bột xương
Ini mastad Đây là mù tạc
Ini buah pala Đây là hạt nhục đậu khấu
Itu lada putih Đó là tiêu
Ini lada Đây là ớt
Mana minyak salad Dầu ăn ở đâu?
Garam masin Muối
Gula manis đường
Ini bawang Đây là củ hành
Ini daun bawang Đây là hành lá
Ini cacar Đây là dưa chua
Ini bawang putih Đây là tỏi
Ini laksa Đây là mì sợi
Ini lemak Đây là mỡ
Ini salderi Đây là rau cần
 
BÀI 72 – NGUỒN GỐC
Asal Nguồn gốc
Saudara berasal dari pada mana? Bạn từ đâu đến
Saya berasal dari pada Johor Tôi đến từ Johor
Dimana asal sungai ini? Sông này có nguồn gốc từ đâu?
Kamak tak tahu asalnya Chúng tôi không biết nguồn gốc của nó
Anda boleh masuk asalkan ada udangan Bạn có thể vào khi bạn được mời
Negeri asal Quê hương
Barang-barang ini berasal dari eropah Đến từ châu âu rất tốt
Dia berasal dari pada keluagra baik-baik Anh ta đến từ gia đình tốt
Asal ada kecil pun pada Nhỏ tốt hơn là không có gì
Bagaimana asal-asal penyakit itu Làm thế nào nguồn gốc ban đầu của bệnh
Bagaimana kecelakaan itu terjadi? Làm thế nào tai nạn đã xảy ra?
 
BÀI 73 – DẠY
Atar Dạy
Dia sedang belajar Anh ta đang học bài
Di mana dia belajar? Anh ta học ở đâu?
Dia sedang belajar apa? Anh ta học cái gì?
Dia sedang belajar bahasa Inggeris Anh ta học tiếng anh
John akan belajar memandu kereta John sẽ học tiếng anh
Mary akan belajar berenang Mary sẽ học bơi
Mary saya ajar anda main piano Mary,tôi sẽ học piano với bạn
Saya ingin menghenali anda Tôi muốn giới thiệu bản thân với bạn
 
BÀI 74 – LẮNG NGHE
Dengar nghe
Dengarlah Hãy lắng nghe
Dengarlah kepada saya Hãy nghe tôi
Jangan dengakan dia Đừng nghe nó
Mari kita dengar radio Chúng tôi nghe đài
Saya selalu mendengar radio Tôi thường xuyên nghe đài
Dengarlah marta berita itu Hãy nghe bản tin đó
Apa kehabar para pendengar Có nghe gì không?
Tidak mendengar Không nghe thấy gì cả
Saya dengar ada orang mengetuk pintu Tôi có nghe tiếng người gõ cửa
Adakah anda mendengar sesuatu? Bạn có nghe gì không?
Sudah berapa lama anda belaja,bahasa inggeris Bạn học tiếng anh bao lâu?
Saya sudah belajar bahasa inggirs selama dua tahun Tôi học tiếng anh hai năm
Pengkhianat itu diajari oleh kawan-kawannya Kẻ phản bội đó bị anh ta dạy cho một bài học
Dia mengajar anak-anak berbaris Anh ta huấn luyện bọn trẻ tập luyện theo đúng trật tự
Dasar dan ajar Học về thiên nhiên
Dia mengajar bahasa inggeris Anh ta học tiếng anh
Dia seorang guru Anh ta là giáo viên
Menteri pendiokan Bộ trưởng của bộ giáo dục
Dia seorang terpelajas Anh ta dạy môn giáo dục
Golongan terpelajar Có giáo dục
Golongan tak terpelajar Không có giáo dục
Dia termasuk golongan terpelajar Lớp dạy giáo dục của anh ta
Ajaran islan Học đạo hồi
Jangan kurang ajar Không được thô lỗ
Dia kurang ajar Anh ta cộc cằn,thô lỗ
Saya tak mendengar apa apa Tôi không nghe thấy gì cả
 
BÀI 75 – VAY,MƯỢN
Pinjam Vay,mượn
Boleh saya pinjam pen anda? Tôi có thể mượn bút bạn ược không?
Anda boleh pinjam kereta saya Bạn có thể mượn ôtô của tôi
Pinjamkan saya kanus anda Cho tôi mượn cuốn từ điển của bạn
Jangan pinjamkan kereta anda kepedanya Không cho bạn mượn xe của anh ta
Anda tidak boleh meminjam keretanya lagi Bạn không thể mượn thêm chiếc nào nữa
Saya ingin meminjam wang dari bank Tôi muốn mượn tiền từ ngân hàng
Bila dia meminjam baju anda? Khi nào anh ta mượn áo khoác của bạn
Bilakah anda meminjamkan baju pedanya? Khi nào bạn cho anh ta mượn aó khoác
Saya meminjamkan wang padanya semalam. Tôi đã cho anh ta mượn tiền hôm qua
Dia tukang pinjam wang Anh ta cho vay tiền
Pinjaman jangka panjang Cho vay dài hạn
Pinjaman jangka pendek lebih baik Một vật nhỏ cho mượn tốt hơn
Meminjamkan wang Cho mượn thêm tiền
Siapa lagi yang mahu meminjan kamus ini? Ai muốn mượn cuốn từ điển này
Saya tak pernah meminjam kereta anda Tôi không có mượn xe ôtô của bạn
Kembalikanlah majalah yang anda pinjam itu Làm ơn trả lại cuốn tạp chí mà bạn đã mượn
Saya mahu meminjamkan kereta itu asalkan anda kembalikan semula esok. Tôi muốn cho bạn mượn chiếc xe đó nhưng bạn phải trả vào ngày mai.
 
BÀI 76 – TIN TỨC
Siaran Tin tức
Siaran warta berita Bản tin mới
Penuian Bản tin mới nhất
Siaran radio Bản tin đài phát thanh
Siaranlah berila ini Bản tin này mới
Adakah anda akan menyiarkan ucapanini? Bạn sẽ cho phát bản tin này chứ
Perdana menteri akan berucap melalui radio malam ini Thủ tướng sẽ nói chuyện trên đài phát thanh tối nay
Racangan siaran hari ini Giới thiệu bản tin hôm nay
Siaran pertanding bolasepak Bản tin về trận đấu bóng đá
Siaran radio inggeris Bản tin đài Anh
Siaran radio amerika Bản tin đài Mỹ
Siaran radio Australia Bản tin đài Úc
Dia menyiarkan berita itu Anh ta đọc bản tin mới
Pemerintah menyiarkan peralusan baru Chính phủ ra thông cáo thường lệ
Siaran kilat Báo chí,truyền đơn,tặp san
 
BÀI 77 – ĐÚNG,PHẢI
Kanan Đúng,phải
Di sebelah kanan Ở bên phải
Pusing kanan Rẽ phải
Pusing ke sebelah kanan Rẽ bên phải
Tangan kanan Tay phải
Kari kanam Chân phải
Mata kanan Mắt bên phải
Telings kanan Tai bên phải
Pipi kanan Má phải
Lengan kanan Cánh tay phải
Bahu kanan Vai bên phải
Sayap kanan Cánh bên phải
Siku kanan Khuỷu tay phải
Lengan atas kanan Trên tay phải
Simpang kanan Ngã ba bên phải
Jangan belok kanan Không thể rẽ phải
Roda-roda kanan Bánh xe bên phải
Golongan kanan Nhóm phải
Kelingking kanan Ngón út phải
Telunjuk kanan Ngón trỏ phải
Jari tengan kanan Ngón giữa phải
Lutut kanan Đầu gối phải
Paha kanan Bắp đùi phải
Tumit kanan Gót chân phải
Lubang hidung kanan Lỗ mũi phải
Subang kanan Bông tay bên phải
Pergelangan tangan kanan Cỗ tay phải
 
BÀI 78 – HÀI LÒNG
PUAS Hài lòng
Saya sangat puas hati Tôi rất hài lòng
Saya puas hati dengan kerja anda Tôi rất hài lòng về việc làm của bạn
Apakah anda juga puas hati? Bạn cũng hài lòng chứ
Kerja anda sungguh menuaskan Công việc của bạn thực sự tuyệt vời
Pengarah meresa puas hati dengan laporan anda Quản lí rất hài lòng về công việc của bạn
Adakah laporan tahunan akan memuaskan hati pengurus? Liệu các báo cáo hàng năm sẽ làm hài lòng người quản lý?
Laporan tahun lalutak menuaskan Báo cáo năm ngoái thật tồi tệ
Saya bimbang laporan ini tidak menuaskan Tôi lo ngại rằng báo cáo này không tốt
Tak satu pun yang menuaskannya Không một chút hài lòng
Dia selalu mengeluh Anh ta luôn luôn than phiền
Kejayaan anda akan merupakan kepuasan bagi orang dua anda Thành công của bạn sẽ được sự hài lòng của cả hai bạn
Kita merasa puas vera sudah sembuh semula Hài lòng tốt trở lại
Kami mahukan alasanalasan yang menuaskan mengapa anda gagal Chúng tôi muốn hiểu rõ lí do sự giúp đỡ của bạn thất bại
Dia menuaskan saya kerana telah membuat keria itu dengan baik Anh ta sẽ làm cho tôi vui vì anh ta có thể làm tốt
Pesakit itu beransur sembuh dengan menuaskan Sự kiên nhẫn được sự hài lòng
 
BÀI 79 -- TRÁI
Kiri trái
Disebelan kiri Ở bên trái
Ke sebelah kiri Phía bên trái
Pusing kiri Rẻ trái
Tangan kiri Tay trái
Selalu kiri Phía bên trái
Sayap kiri Cánh trái
Dia duduk di sebelah kiri saya Anh ta ngồi ở bên trái tôi
Simpang sebelah kiri Đường rẽ bên trái
Dia kidal Bên tay trái anh ta
Dicarinya kiri dan kanan tetapi bakunya tak ditemui juga. Anh ta tìm khắp nơi nhưng vẫn không thấy quyễn sách
Jangan pusing kiri alau kanan Không đượv rẽ trái hoặc rẽ phải
Siapa yang berdiri di sebelah kiri itu? Ai đứng ở bên trái tôi
bahukiri Vai trái
Kaki kiri Chân trái
Mata kiri Mắt trái
Telinga kiri Lỗ tai trái
Pipi kiri Má trái
Longan kiri Tay trái
Siku kiri Đi bên trái
Lengan atas kiri Trên tay trái
Kelingking kiri Ngón út trái
Ibu jari kiri Ngón cái trái
Jari kiri Ngón giữa trái
Roda kiri depan Bánh xe phía trước bên trái
Roda kiri belakang Bánh xe phía sau bên trái
Lampu depan kiri Đèn pha bên trái
Party kiri Đội bên trái
Golongan kini Đảng cánh trái (tả)
 
BÀI 80 – CÓ
Ada có
Dia sudah ada di sini Anh ta đã có ở đây
Adakah dia di sini? Anh ta có ở đây phải không?
Dia belum ada Anh ta chưa có đến
Ada apa? Có vấn đề gì?
Saya ada wang Tôi có tiền
Dia ada menerima wang itu Anh ta có lấy tiền kia.
Pengarah kami tidak ada sekarang Bây giờ quản lí của chúng ta không có ở bên trong
Adakah encik Bakry di dalam? Ông bakry có ở bên trong không?
Hal ini menurut ketentuan-ketentuan yang ada Đây là sự tán thành ra quy định
Anda ada pen? Bạn có bút không?
Kebetulan saya pensel biru Tôi tình cờ có bút chì màu xanh
Encik bakri orang bereda Ông bakry là một người tốt
Ada muslihat Có một lí do giữ kín
Tentu dia ada muslihat kerana memberikan wangnya begitu saja Anh ta phải có lí do giữ kín tiền để khỏi bị mất
Kalau tidak ada masakan tempua bersarang rendah Phải có một lí do để xây dựng tổ ấm
Keaddan antarabangsa Trong điều kiện tốt
Bagaimana keadaanmu? Bạn nghĩ thế nào?
Keadaan perang Tình hình chiến tranh
Jangan suka menga daodakan Sáng tác  truyện
Saya tak suka orang yang mengadaadakan Tôi không thích người sáng tác truyện
Mare kita akan mengedakan perbincangan hari ini Họ đi giữ cuộc họp hôm nay
Dia akan mengadakan ceramah malam nanti Anh ta đi diễn thuyết tối nay
Anda mahu makan bersama kami? Bạn có thể ăn bất cứ món gì cùng với chúng tôi
Demikianlah adanya Tình hình công việc là thế
Ada-ada saja Một vài cái thường xuyên
Ada-ada saja yang di coritakannnyaa Anh ta nói họ có vài cái
Ada-ada saja kalau mahu pulang pulanglah Sự vô lí,nếu bạn về nhà hãy đi lúc này
Anda ada kamus? Bạn có cuốn từ điển không?
Adakalanya dia tak ada di rumah pada petang hari Vài lần,anh ta không vào nhà vào buổi chiều
Bagi saya hal itu lah menjadi soal Trong khi tôi không để vật chất
Dalam keadaan bagaimanapun jangan pergi Không ở trong một hoàn cảnh nào
 
BÀI 81-- LƯNG
Belakang Lưng
Saya ingin ke belakang Tôi muốn rửabtay
Di belakang rumah saya Ở phía sau nhà tôi
Di belakang pintu depan Ở giữa cửa
Di depan pintu belakang Ở giữa đằng sau cánh cửa
Belakang kepala Phía sau cái đầu
Kali belakang Đằng sau chân
Yang di belakang sekali Phía sau nhất
Dati belakang ke depan Từ đằng sau tới đằng trước
Jangan undur Không được di chuyển về phía sau
Negara-negara mundur Về phía sau làng quê
Jangan melihatnke belakang Không được nhìn phía sau
 
BÀI 82 – THAY ĐỔI
Ganti Thay đổi
Gantilah pakaian anda Bạn hãy thay quần áo
Saya mahu menukar pakaian Tôi muốn thay quần áo
Tak usah ganti pakaian anda Bạn không cần phải thay quần áo
Anda tak perlu ganti pakaian Bạn không cần phải thay quần áo
Masukalah mengikut giliran Hãy quay vào
Saya akan pergi menggantikan john Tôi sẽ thay cho john
Berilah saya teh menggantikan kopi Cho tôi trà thay cho cà phê
John adalah guru pengganti Ali John sẽ thay cho Ali
John adalah guru pengganti John là người thay thầy giáo
Ganti ini dengan itu Thay cái này bằng cái kia
Mengganti wang Đổi tiền
Ganti rugi Đổi tiền trả
Anda harus mengganti rugi Bạn phải trả tiền bồi thường
Penggantian rugi Tiền bồi thường
 
BÀI 83 – NHIỀU NGHỀ KHÁC NHAU
Berbagai pekerjaan Nhiều nghề khác nhau
Apakah pekerjaan anda? Bạn làm nghề gì?
Saya kakitangan awam Tôi là một người thường dân
Apakah pekerjaanya (lelaki) Công việc của anh là gì?
Dia seorang pemandi Anh ta là lái xe
Apakah pekerjaanya (perepuan) Công việc của chị là gì?
Dia seorang setiausaha Cô ta là thư kí
Saya seniman Tôi là thợ thủ công
Saya ahli ilmu bintang Tôi là nhà thiên văn
Saya ahli nujum Tôi là nhà chiêm tinh
Saya seorang arkitek Tôi là kiến trúc sư
Dia seorang juru terbang Anh ta làm phi công
Dia seorang tukang gunting Anh ta là thợ hớt tóc
Dia seorang tukang hias rambut Cô ta là thợ uốn tóc
Dia seorang pelayan bar Anh ta là nhân viên quán ba
Dia seorang memotong daging Anh ta là người bán thịt
Dia seorang kerani baik Anh ta là thư kí ngân hàng
Dia seorang kelindan bas Anh ta là người thu tiền vé xe buýt
Dia seorang pemandu bas Anh ta là người lái xe buýt
Dia seorang tukang kaju Anh ta là thợ mộc
Dia seorang tukang masak Anh ta là đầu bếp
Dia seorang tukang cat Anh ta là thợ sơn nhà
Dia seorang pelukis Anh ta là họa sĩ
Dia seorang ahli hiasan Anh ta là nhà trang trí
Dia seorang doktor Anh ta là bác sĩ
Dia seorang doktor gigi Anh ta là nha sĩ
Dia seorang doktor haiwan Anh ta là bác sĩ thú y
Dia seorang doktor bersalin Anh ta là bác sĩ sản khoa
Dia seorang perisik Anh ta là giáo điện,điệp viên
Dia seorang penyiasat Anh ta là thám tử
Dia seorang penyelam Anh ta là một thợ lặn
Dia seorang pekerja pelabuhan Anh ta là người bốc hàng
Dia seorang tukang sampah Anh ta là người hốt rác
Dia seorang pemungut sampah Anh ta là người thu gom rác thải
 
BÀI 84 – NGƯỜI MANG HÀNH LÍ
Barang-barang bembantu Người mang hành lí
Apa yang boleh saya tolong encik? Tôi có thể giúp gì thưa ông?
Saya memer lukan seorang porter Tôi cần một người khuân vác
Porter.mari sini Anh khuân vác,lại đây
Boleh anda tolong saya bawak barang-barang ini? Bạn chó thể giúp tôi chuyển hành lí này không?
Baiklah,encik Đúng vậy,thưa ông
Yang mana encik punya? Cái nào của bạn?
Adakah beg-beg ini semau? Tất cả những cái vali này phải không?
Adakah beg yang hitam? Có phải cái vali màu đen không?
Bakan,saya punya yang biru Không,cái của tôi màu xanh
Ya,itu semua saya punya Vâng,tất cả những cái đó là của tôi
Itu beg baju saya Kia là cái hòm của tôi
Bukan,yang kecik Không ,cái nhỏ cơ
Ada sehelai yang hilang Có thiếu một mảnh
Jangan cemas Đừng quấy rầy
Saya akan mencarinya Tôi sẽ để ý
Apa apa puan? Có vấn đề gì thưa bà?
Saya tak dapat porter Tôi không có người khuân vác
Berapa nomborny? Số bao nhiêu?
Saya mencary porter nombor tiga Tôi tìm người số ba
Tunggu saja di sini Hãy đợi ở đây
Saya akan memanggilnya Tôi sẽ gọi anh ta cho bà
Terima kasih atas kebaikan anda Cám ơn sự giúp đỡ của bạn
Sama-sama Không có chi
Tolong bawa beg-beg ini ke teksi Giúp mang những cái túi xách này lên taxi
Teksi saya sebelah sana,encik Taxi tôi ở đằng kia ,thưa ông
Tolong carikan saya teksi Giúp tôi tìm một chiếc taxi
Baiklah,cik Đúng vậy,thưa bà
 
BÀI 85 – BẢO,NÓI
Kata Bảo,nói
Kata-kata Diễn đạt
Apa katanya? Anh ta nói gì?
Katakan dalam bahasa inggeris Nói tiếng anh
Apa erti kata ini? Muốn nói cái gì?
Apa katamu? Bạn nói gì?
Apa yang kamu katakan? Bạn nói về cái gì?
Katakanlah kepadanya bahawa saya sakit Làm ơn nói với anh ta rằng tôi bị ốm
Kami berkata-kata keadaan potilik Chúng tôi nói chuyện về tình hình chính trị
Jangan katakan apapun kepada vera Không được nói gì về Vera
Jangan sebut-sebut nama pengemis itu Không được gọi tên người ăn mày đó
Kata adat Chứng minh truyền thống
Kata asal Nguồn gốc của lời nói
Kata batin Lương tâm
Kata benda Danh từ
Kata bersambung Từ ngữ
Kata bilangan Số(con số)
Kata bilangan pengganda Nhân(phép nhân)
Kata bilangan pokok Số cơ bản
Kata depan Giới từ
Kata jadian Từ ngữ
Kata ejekan Sự sỉ nhục
Kata ganti diri Đại từ
Kata kerja Động từ
Kata keteranga Trạng từ
Kata mengata Tán gẫu
Kata majmuk Ghép từ ngữ
Kata mengusul Thông tin mới nhất
Kata murajif Từ ngữ đồng nghĩa
Kata muafakat Hiệp định,hợp đồng
Kata olokan Chế nhạ
Kata pembimbing Lời mở đầu
Kata pendahuluan Lời giới thiệu
Kata pengecil Từ giảm nhẹ
Kata penghubung Liên từ,sự kết hợp
Semua hadirin sekata Tất cả đều tham dự
Tiada terkatakan Không kể xiết
Sepatah kata Nói nhỏ,nói ít
Apa hendak dikatakan? Có thể làm cái gì?
Boleh dikatakan bahawa dia tak akan datang? Có thể nói rằng ông sẽ không đến?
Seia sekata Nhất trí
 
BÀI 86 – THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
Alat-alat sekolah Thiết bị trờng học
Buku Sách
Buku tulis Vở
Buku catatan Quyển sổ
Buku latihan Sách luyện tập
Buku pendaftaran Sổ sách
Buku tetamu Sổ sách thống kê
Buku harian Nhật kí
Almari buku Hộp đựng sách
Buku panduan Sổ tay
Buku panduan guru Sổ tay giáo viên
Pen Bút
Pendakwat Bút máy
Ballpen bút bi
Pensel Bút chì
Pembaris Thước kẻ
Khamus Từ điển
Kapur tutis Phấn viết bảng
Papan tutis Bảng đen
Pemadam Giẻ lau
Meja tutis Bàn viết có ngăn kéo
Maja biasa Cái bàn
Bangku Ghế dài
Kerusi Ghế dựa
Peta Bản đồ
Inkpot / bekas dakwat Lọ mực
Kertas Giấy tờ
Kertas tutis Sách viết
Kertas karton Tranh biếm họa
Kertas sampah giỏ rác
Bakul sampah sọt rác
Sebotol dakwat bình mực
Laci meja ngăn kéo bàn
Jangka La bàn
Kompas Com pa
Tinbangan / baki Cái cân
Alat tulis Văn phòng phẩm
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập12
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm11
  • Hôm nay3,210
  • Tháng hiện tại105,764
  • Tổng lượt truy cập388,547
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây