Học tiếng Malaysia bài 87 - 95

Thứ hai - 18/11/2019 11:11
Học tiếng Malaysia bài 87 - 95
BÀI 87 – XE CỘ
 
Kenderaan Xe cộ
Kereta Xe ôtô
Bas Xe buýt
Basikal Xe đạp
Keret api Tàu hỏa
Beka / menara Xe kéo
Kereta sewa Cho thuê xe
Trem  Xe điện
Kapal/ bot Tàu  / thuyền
Kapal Tàu
Kapal wap Tàu chạy bằng hơi nước
Kapal tangki Tàu chở dầu
Kapal terbang Tàu bay
Perahu Tàu,thuyền nhỏ,canô,xuồng
Tongkang Tàu trung quốc
Perahu jung Ghe mành,thuyền mành
Biduk Bè gỗ to
Rakit Bè gỗ
Perahu motor Thuyền máy
Sampan Thuyền tam bản
Motorsikal Xe máy
Ambulans Xe cấp cứu
Trak Xe moóc
Kereta kyuda Xe ngựa
Kereta lembu Xe trâu
Gerabak Xe ngựa
Gerabak keretapi Xe chở hàng
 
BÀI 88 – CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
 
Tubuh Thân thể
Tubuh manusia Cơ thể người
Badan Thân người
Kulit Lớp da
Parah Máu
Urat Tĩnh mạch
Tulang Xương
Kepala Cái đầu
Tangan Bàn tay
Lengan Cánh tay
Lengan bawah Trên,dưới cánh tay
Kali Chân,bàn chân
Betis Bắp chân
Pergelangan tangan Cổ tay
Tapak tangan Lòng bàn tay
siku  
Lutut Đầu gối
Sendi Gót chân,mắt cá chân
Tumit Gót chân
Pinggang Chỗ thắt lưng,eo
Pinggul Hông
Tengkuk Cổ
Mata Mắt
Telinga Tai
Dagu Cằm
Pipi Gò má
Misai Ria mép
Langgut Râu
Lambang Ria mèo
Hidung Mũi
Saya ingin mandi air panas Tôi muốn tắm nước nóng
Di manakah tandas Nhà vệ sinh ở đâu?
Hantarkan surat ini ke bilik saya Gửi cái thư này tới phòng tôi
Saya perlukan jarum dan benang Tôi cần một cây kim và một sợ chỉ
Bawakan saya surathabar Manh giấy cho tôi
Tilam ini keras Cái nệm cứng
Saya sedang menunggu tetamu Tôi đang đợi đến thăm
Dahi saya satu Trán tôi có một cái
Bibir saya dua Môi tôi có hai cái
Bibi bawah Môi dưới
Bibi atas Môi trên
Mata kanan Mắt phải
Mata kiri Mắt trái
Telinga kanan Tai phải
Telinga kiri Tai trái
Pipi kanan Má phải
Pipi kiri Má trái
Alis mata Lông mày
Bulu mata Lông mi
Rambut saya hitam Tóc tôi màu đen
Rambut saya ikal Tóc tôi xoăm
Rambut saya lebat Tóc tôi dày rặm
Rambut saya iarang Tôi có rất ít tóc
Saya betak saya gondol Tôi trọc,tôi hói
Bahu saya dua Tôi có hai bả vai
Kaki saya dua Tôi có hai bàn chân
Jari tangan saya sepuluh Tôi có 10 ngón tay
Pada tangan kanan ada lima jari Có 5 ngón tay trên bàn tay phải
Pada tangan kiri ada lima jari  Có ngón tay trên bàn tay trái
Jari kaki saya juga sepulu Ngoài ra tôi có 10 ngón chân
Jari telunjuk saya Ngón tay trỏ của tôi
Jari tengah saya Ngón tay giữa của tôi
Jari manis saya Ngón tay đeo nhẫn của tôi
Jari kelingking saya Ngón tay út của tôi
Ibu jari saya Ngón tay cái
Jari ibu saya Ngón tay của mẹ tôi
Jari-jari bumi Bán kính của trái đất
Jari-jari roda Bán kính của bánh xe
Jari saya luka Tôi cắt móng tay
 
BÀI 89 – BỆNH
 
Penyakit bệnh
Dia sakit Anh ta ốm
Dia sakit kepala Anh ta đau đầu
Dia sakit gigi Anh ta đau răng
Dia sakit pesut Anh ta đau bụng
Dia sakit belakang Anh ta đau lưng
Dia sakit telinga Anh ta đau tai
Dia pening Anh ta đau bị choáng,chóng mặt
Dia pengsan Anh ta mệt lả
Dia bingung Anh ta bị rối loạn
Dia gugup Anh ta sợ hải,lo lắng
Dia buta Anh ta bị mù
Dia tuli Anh ta bị điếc
Dia pekak Anh ta không muốn nghe,để ý
Dia sakit parah Anh ta đau
Dia demam Anh ta lên cơn sốt
Dia selesema Anh ta bị cảm lạnh
Dia batuk Anh ta bị ho
Dia batuknya teruk Anh ta bị ho nặng
Dia uzur Anh ta yếu,buồn nôn
Kepalanya sakit Đầu anh ta đau
Perutnya sakit Đau bụng
Belakangnya sakit Đau lưng
Kalinya cedara Đau chân
Lengan kirinya cedera Đau cánh tay trái
Kaki kanannya patah Đau chân phải
Tumit kiriny luka Gót chân bị trầy xướt
Lidahnya kaku Ngón chân bị tê cứng
Kakinya berdarah Bàn chân bị mất máu
Pipinya bengkak Gò má bị sưng
Hidungnya berdarah Chảy máu mũi
Sudah berapa lama dia sakit? Anh ta bị ốm bao lâu rồi?
Sudah tiga hari dai sakit Ốm khoảng ba ngày rồi
Demamnya sudah sembuh Cơn sốt đã giảm đi
Tetapi tekaknya masih sakit Nhưng anh ta vẫn còn đau họng
Dia masih di rumah sakit Anh ta đã về nhà dưỡng bệnh
Dia masih sakit di rumah Ở nhà anh ta vẫn còn bị ốm
Pesakit Kiên nhẫn
Mesasa sakit hati Xúc phạm
Penyakit bệnh
Bermacam-macam penyakit Nhiều loại bệnh khác nhau
Kulitnya gatal Da bị nứt
Sakit lelah Bệnh hen xuyễn
Penyakit cacar Bệnh đậu mùa
Penyakit deman panas Sốt nóng
Penyakit batuk kering Bệnh lao phổi
Penyakit sengal Bệnh thấp khớp
Penyakit menula Bệnh dễ lan truyền
Penyakit kencing manis bệnh tiểu đường
Penyakit sampar Bệnh dịch
Penyakit campak Bệnh sởi
Penyakit gila babi Bệnh động kinh
Penyakit kolera Bệnh dịch tả
Penyakit perut menceret Bệnh ỉa chảy
Penyakit perut menulas Bệnh co thắt dạ dày
Penyakit sariaawan Động mạch
Jerawat Mụn nhọt
Muntah darah Nôn ra máu
Keadaan sakit  
 
BÀI 90 – THỨC ĂN VÀ THỨC UỐNG
 
Makanan dan minuman Thức ăn và thức uống
Makan Ăn cơm
Makan pagi Ăn sáng
Makan tengah hari Ăn trưa
Makan malam Ăn tối
Makanan Thức ăn
Makanan utama Thức ăn chính
Nasi Gạo
Nasi tanak Nấu cơm
Nasi gareng Cơm rang
Nasi kebuli  
Nasi rawon Cơm sống
Telur Trứng
Telur rebus  
Telur goreng Trứng rán
Telur dadar Trứng chiên 
Telur setengah masak Trứng luộc
Mi Mì
Mi rebus Mì luộc
Migoreng Mì xào
Gulai Món cà ri
Gulai kambing Cà ri thịt cừu
Telur baru Trứng tươi
Telur busuk Trứng hôi
Roti Bánh mì
Roti bakar (panggang) Bánh mì nướng
Roti kismis Bánh mì nho khô
Roti hilam Báng mì lúa mạch
Keju Pho mát
Mentega
Gula Đường
Roti mentega Bánh mì bơ nướng
Roti dan mentega Bánh mì và bơ
Daging Thịt
Daging kambing Thịt cừu
Daging lambu Cây củ cải đường
Daging kerbu Thịt trâu
Daging ayam Thịt gà
Daging babi Thịt lợn
Daging rusa Thịt cừu
 
BÀI 91 – TỪ TRÁI NGHĨA
 
Kata yang berlawanan Từ trái nghĩa
Besar To , lớn
Kecil Nhỏ
Panjang Dài
Pendek Ngắn
Bangak Nhiều
Sedibit Ít
Cukup Đủ
Kurang Thiếu
Baru mới
Lama Cũ
Muda Trẻ
Tua Già
Baik tốt
Buruk Xấu
Cantik Đẹp
Hodoh Xấu xí
Kaya Giàu
Miskin nghèo
Hidup  
Mati chết
Lebar Rộng lớn
Sempit Hẹp
Tinggi Cao
Rendah Thấp
Berat Nặng
Ringan Nhẹ
Jauh Xa
Dekat Gần
Basah Ướt
Kering Khô
Mahal Đắt
Murah Rẻ
Pandai Khéo léo
Bodoh Ngu
Keras Cứng
Lunak Mềm
Cepat Nhanh
Lambat  Chậm
 
BÀI 92 – CẢM GIÁC
 
Perasaan Cảm giác
Dia lapar Anh ta đói
Dia haus Anh ta khát nước
Dia letih Anh ta mệt mỏi
Dia sangat letih Anh ta kiệt sức
Dia malas Anh ta uể oải
Dia mengantuk Anh ta buồn ngủ
Dia pening Anh ta choáng váng,chóng mặt
Dia pengsan Anh ta vô tâm
Dia bosan Anh ta buồn chán
Dia marah Anh ta tức giận
Dia sedih Anh ta buồn
Dia senang Anh ta vui
Dia gambira Anh ta sung sướng
Dia riang Anh ta hân hoan
Dia puas Anh ta chịu thuyết phục
Dia tak puas hati Anh ta không chịu thuyết phục
Dia kecewa Anh ta thất vọng
Dia putus asa Anh ta thất vọng
Dia merasa tersinggung Anh ta bị xúc phạm
 
BÀI 93 – BẢN CHẤT CON NGƯỜI
 
Sifat manusia Bản chất con người
Dia rajin Anh ta siêng năng
Dia malas Anh ta lười biếng
Dia cegras Anh ta tích cực,chủ động
Dia pintar Anh ta khéo léo
Dia bodoh Anh ta ngu
Dia bersungguh-sungguh Anh ta nghiêm túc
Dia acuh tak acuh Anh ta thờ ơ,dững dưng
Dia berhati-hati Anh ta cẩn thận
Dia lalai Anh ta
Dia cermat Anh ta đứng đấn
Dia bersh Anh ta sạch sẽ
Dia kotor Anh ta tục tỉu
Dia dermawan Anh ta rộng lượng,hào phóng
Dia bakhil Anh ta keo kiệt
Dia cermat Anh ta biết tiết kiệm
Dia pemboros Anh ta phung phí
Dia baik hati Anh ta ân cần
Dia tamah-tamah Anh ta nho nhã
Dia kejam Anh ta độc ác
Dia keras kepala Anh ta bướng bỉnh
Dia berfikiran terbuka Anh ta tư tưởng rộng rãi
Dia berfikiran sempit Anh ta trí óc hẹp
Dia kebudak-budakan Anh ta ngây ngô như trẻ con
Dia bangga akan dirinya Anh ta tự đề cao bản thân
Dia angkuh Anh ta kêu ngạo
Dia rendahdiri Anh ta khiêm tốn
Dia bertimbang rasa Anh ta ân cần,hay qua tâm người khác
Dia penyayang  
Dia pengasih Anh ta có lòng thương hại
Dia pelupa Anh ta thiếu suy nghĩ
Dia suka berteman Anh ta thân thiện
Dia jujur Anh ta lương thiện
Dia tak jujur Anh ta không ngay thẩng
Dia pengkhianat Anh ta không trung thành
Dia pengkhianat Anh ta gan dạ
Dia oenakut Anh ta nhát gan
Dia mudah percaya Anh ta nhẹ dạ,cả tin
Dia baik-hati Anh ta có trái tim nhân hậu
Dia terhutang budi Anh ta là người biết ơn
Dia tak berhutang budi Anh ta vô ơn
Dia peramah Anh ta ba hoa,bép sép
Dia suka mencari-cari kesalahan Anh ta  luôn tìm kiếm những sai sót của người khác
Saudara kenalkah encik Ali? Bạn có biết ông Ali không?
Encik Ali yang mana? Ông Ali nào?
Encik Ali pemandu teksi Ông Ali lái taxi
Oh,saya kenal dia Ồ,tôi biết ông ta
Saya kenal baik dengan dia Tôi biết ông ta là người tốt
Saya sudah kenal dia bertahun-tahun Tôi có biết ông ta một thời gian
Adakah saudara juga kenal encik Musin? Bạn có biết ông Musin phải không?
Tidak,saya tidak kenal dia Không,tôi không biết ông ta
 
BÀI 94 – NHÀ
 
Rumah Nhà
Dua buah rumah Hai cái nhà
Tempat tinggal Chổ ở,nơi ở
Lanlai Sàn nhà
Atap Mái nhà
Dinding Tường nhà
Batu Đá,sỏi
Batu-bata Viên ghạch
Loteng Trần nhà
Kapur Vôi
Genting  
Serambi depan Hiên nhà
Serambi belakang Đằng sau nhà
Bilik depan Phòng trước
Bilik belakang Phòng sau
Bilik belajar Phòng học
Bilik makan Phòng ăn
Bilik tidur Phòng ngủ
Bilik mandi Phòng tắm
Bilik kecil Nhà vệ sinh
Bilik tramu Phòng khách
Stor Nhà kho
Dapur Nhà bếp
Tingkat perlama Tầng trệt
Tingkat kedua Tầng hai
Rumah dua tingkat Nhà hai tầng
Garaj Nhà để xe
Lorong Hành lang
Pintu Cửa
Tingkap/ jendela Cửa sổ
Kaca Kính
Tangga Cái thang
Rangka pintu Khung cửa
Palung Sảnh trước
 
BÀI 95 – NHIỀU PHÒNG KHÁC NHAU
 
BERBAGAIJENIS Nhiều phòng khác nhau
Bilik makan Phòng ăn
Bilik rehat Phòng khách
Bilik keluarga Phòng tiếp khách
Bilik tidur Phòng ngủ
Bilik depan Phòng trước
Bilik belakang Phòng sau
Bilik belajar Phòng học
Bilik gelap Phòng tối để tráng phim
Bilik istirehat Phòng kín đáo
Bilik tunggal Phòng đơn
Bilik mandi Phòng tắm
Bilik berkembar Phòng đôi
Bilik bedah Phòng điều khiển
Bilik menunggu Phòng chờ

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập15
  • Hôm nay3,171
  • Tháng hiện tại105,638
  • Tổng lượt truy cập388,421
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây