Học tiếng Malaysia bài 96 - 106

Thứ hai - 18/11/2019 11:12
Học tiếng Malaysia bài 96 - 106
BÀI 96 – PHÒNG NGỦ
 
Bilik tidur Phòng ngủ
Almari pakaian Phòng thay đồ
Kerusi Ghế dựa
Jam loceng Đồng hồ báo thức
Meja curi muka Bệ giặt
Kepala parip Vòi nước
Cermin muka Gương soi
Tilam Nệm
Cadar Ra nệm
Banlal Cái gối
Sarung bantl Áo gối
Selimut Chăn,mền
Bantal guling Gối ôm
Almari beril Cái bô
Kelanbu Màn ngủ
Katil Giường
 
 BÀI 97 – ĐỒ NỘI THẤT
 
PERABOT Đồ nội thất
Kerusi Ghế tựa
Kerusi malas Ghế có tay
Meja Bàn
Meja tulis Bàn học
Bangku Bảng
Meja tea Bàn uống nước
Alas meja Khăn trải bàn
Kerusi goyang Ghế đá
Permaidani Tấm thảm
Tikar  
Pelindung matahari  
Langsin Màn cửa
Sofa Ghế trường kỉ
Meja bulat Bàn tròn
Almari makan Chạn bát
Almari pakaian Tủ quần áo
Almari buku Kệ sách
Bupet,bufet Chạn bát đĩa
Lampu Bóng đèn
Lampu minyak tanah Đèn dầu
Lampu elektrick Đèn điện
Lampu gantung Đèn treo
Lampu meja Đèn bàn
Bangku panjang Li văng
Balai-balai Li văng,trường kỉ
 
BÀI 98 – THƯ
 
Surat Thư
Surat (tanda)reahlian Bằng,giấy chứng nhận
Surat angkutan kapal Hóa đơn,chứng từ
Surat  angkutan keretapi Giấy kí gửi hàng hóa
Surat layang Thư nặc danh
Surat dagang Giấy tờ giao dịch
Surat dakwa Thư mời
Surat rasmi (jabatan) Giấy hợp thức hóa
Surat pekeliling Thông tri,thông tư
Surat gadai Giấy cầm đồ
Borang Mẫu đơn
Surat izin Giấy phép
Surat khabar Tờ báo
Surat kawat Thư điện tín
Surat nikah Giấy đăng kí
Surat beranak Giấy khai sinh
Surat kepercayaan( surat rah usul) Thư ủy nhiệm
Surat keterangan Giấy chứng từ
Surat tasksiran Hóa đơn thu nhập
Surat kuasa Giấy ủy quyền
Surat lapas Giấy lệnh sa  thải
Surat mati Giấy khai tử
Surat muatan Hóa đơn
Surat akai Biên lai thu thuế
Surat paksa Giấy chứng nhận khó khăn về tài chính
Surat pembelian Giấy tờ mua bán
Surat pemberitahuan Giấy phản hồi
Surat perighatar Giấy báo
Surat perintah Giấy phép
Surat perintah pembayaran Biên lai chi trả
Surat perkenalan Giấy giới thiệu
Surat bantahan Giấy yêu cầu
Surat sebaran Tập sách nhỏ
Surat endian Phiếu bầu cử
Poster Áp phích quảng cáo
Surat hutang Giấy nợ
Memohan dengan surat Thư thỉnh cầu
Surat pernnohonan Đơn xin
Permohonan bertulis Viết đơn
Surat menyurat Qua hệ bằng thư từ
Surat menyurat dagang Giấy công từ
Menyuratkan Viết vào
Persuratkhabaran Cơ quan ngôn luận, báo chí
 
 BÀI 99 – BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ
 
Pukul berapa sekarang? Bây giờ là mấy giờ
Pukul satu 1 giờ
Pukul satu suku 1giờ 5
Pukul satu lama belas giờ 15
Pukul satu setangah giờ 30
Pukul satu empat puluh lima giờ 45
Pukul satu lima puluh lapan giờ 58
Pukul dua giờ
Pukul tiga giờ
Pukul satu setangan hari giờ chiều
Pukul lima pagi giờ sáng
Pukul empat petang giờ chiều
Merunut jam say sudah pukul tiga Đồng hồ tôi khoảng 3 giờ
Hampir pukul empat petang Gần 4 giờ chiều
Belum pukul empat lagi Chưa đến giờ
Sudah pukul lima setengah petang giờ 30 chiều rồi
Sudah pukul tujuh sekarang Đúng giờ rồi
 
BÀI 100 – NHÌN
 
LIHAT Nhìn
Lihat ke sini Nhìn vào đây
Jangan melihatn ke sini Đứng nhìn vào đây
Bolehkah anda melihat hal itu? Bạn có thể nhìn cái đó được không?
Saya tidak boleh melihat apa-apa Tôi không thể nhìn thấy gì?
Saya belum melihat John hari ini Tôi chưa thấy John hôm nay
Cuba saya lihat Tôi có thể nhìn thấy
Anda kelihatan sangat gembira Bạn trông thật may mắn
Anda kelihatan lebih muda daripada yang sebenarnya Bạn trông trẻ hơn trước
Adakah saya kelihatan nucat? Nơi nào có thể nhìn thấy
Anda kelihatan cantik dengan beju itu Bạn trông thật đẹp hơn với bộ đồ đó
Penglihatan orang tua itu sudah lemah Thị lực ông già kia kém hơn trước
Adakah dia boleh dilihat? Nó có thể nhìn thấy được không?
Dia tidak boleh dilihat Nó có thể nhìn thấy được
 
BÀI 101 – HIỂU
 
Memahati hiểu
Mengertikah anda bahasa belanda? Bạn có hiểu tiếng Balan không?
Saya mengerti bahasa inggeris Tôi hiểu tiếng anh
Dia tidak memahami anda Anh ta không hiểu bạn
Mereka mengerti selagalagalanya Họ hiểu hết tất cả
Siapa yang mengerti soalan ini? Ai hiểu câu hỏi này?
Saya belum mengertihat itu Tôi chưa hiểu câu hỏi đó
Maaf saya tidak mengerti apa yang anda maksudhn Bạn muốn bày tỏ gì?
 
BÀI 102 – BÁO THỨC,HỨA HẸN
 
Janji Báo thức,hứa hẹn
Jangan lupa janjimu Đừng quên bạn đã hứa
Mereka berjanji untuk bertemu lagi Họ đồng ý gặp lại bạn
Ada jangan mungkin janji Bạn không được bác bỏ lời bạn đã hứa
Dia berjanji akan mendong anda Anh ta đã hứa sẽ giúp bạn
Dia mejanjikan sebuah kanus untuk anda anh ta hứa cho bạn cuốn từ điển
Mereka menandatangani suatu perjanjian Họ đã kí hợp đồng
Janji dusta Hứa hẹn chớp nhoáng
Dia membatalkan perjanjian itu Anh ta không thể phá bỏ hợp đồng
 
BÀI 103 – BỐ CÁO CỘNG ĐỒNG
 
Tanda-tanda dan pengumuman bagi umum Bố cáo cộng đồng
Masuk Vào
Keluar Ra
Penerangan Thông tin,cung cấp tin tức
Dipakai Sử dụng
Dilarang masuk Không được vào
Dilarang merokok Không hút thuốc
Dilarang meletak kenderaan Không được vào công viân
Jangan bising Không ồn ào
Sedang bersidang Trọng phiên họp,hội nghị
Masuk percuma(tanpabaya) Vào cửa miễn phí
Kecuadi kalau anda asusan Loại trừ người công tác
Kosong(tidak digunaka) Không phục vụ
Bahaya Nguy hiểm
Tidak kekosongan Không còn trống
Buka Mở
Tutup Đóng
Lelaki Nam,đàn ông
Bilik wanita Phòng dành cho phụ nữ
Bilik untuk disewakan Phòng cho thuê
Rumah untuk disewakan Nhà cho thuê
Rumah untuk dijual Nhà để bán
Tandas Phòng vệ sinh
Hati-hati Hãy cẩn thận
Jalan sehala Đường một chiều
Harap tretuk( pintu) Làm ơn gõ cửa
Tekan loceng Bấm chuông
Telefon awam Điện thoại công cộng
Untuk pejalan kaki Đối với người đi bộ
 
BÀI 104 – THUỘC BẢN THÂN
 
DIRI Tự bản thân
Dia minlak diri Anh ta xin rời đi
Dia berdiri Anh ta đang đứng
Dia sendiri yang memberikan ini pada saya Tự anh ta cho tôi
Dia sendirian di rumah Anh ta ở nhà một mình
Syakirat ini telah ditulauhkan selama lima tahun Công ty này được năm tuổi rồi
Jangan berdiri Không được đứng dậy
Dia telah mendirikan rumah Anh ta sẽ xây nhà
Rumah itu telah didirikan pada tahun lalu Ngôi nhà vừa được xây dựng năm ngoái
Sekolah akan didirikan dekat rumah itu Ngôi trường được xây dựng cạnh ngôi nhà đó
Dia seorang yang berpen dirian Anh ta là người có nguyên tắc
Pendirianya tak pernah berubah Quan điểm của anh ta không bao giờ thay đổi
Bagaimana pendirian anda mengenai pendirikan seks? Quan điểm của anh như thế nào về vấn đề giới tính
Dia malas dengan sendirinya dia gagal dalam unjian Anh ta lười biếng,anh ta sẽ không nói anh ta thất bại khi kiểm tra
Saya sendiri Bản thân tôi
Anda sendiri Bản thân bạn
Dia sendiri (lelaki) Bản thân anh ta
Dia sediri (perempuan)      Bản thân chị ta
Kami sendiri Bản thân chúng tôi
Mereka sendiribởi Bản thân họ
Saya sendirian Bởi bản thân tôi
Dia sendirian (lelaki) Bởi bản thân anh ta
Dia sedirian (perempuan)    Bởi bản thân chị ta
Kami sendirian Bởi bản thân chúng tôi
Mereka sendirian Bởi bản thân họ
Buku ini terdiri daripada tiga bab Ở chương ba của quyển sách này
John berdiri lak bergerak-gerak John vẫn đang đứng
 
BÀI 105 – THỨC GIẤC
 
Bangun Thức giấc
Sudakah ayah anda bangun? Bố bạn dậy rồi đúng không?
Pukul berapa beliau biasanya bangun? Ông ta dậy lúc mấy giờ?
Beliau biasanya bangun pukul enam Ông ta thức dậy lúc 6 giờ
Jangan banguankan dia Đừng đánh thức anh ta
Tolong bangunkan ibu anda Giúp tôi đánh thức mẹ bạn
Saya selalu bangun pada waktunya Tôi thường xuyên thức dậy đúng giờ
Bangunan itu sudah tua Tòa nhà kia cũ rồi
Kita perlukan bahan-bahan bangunan Chúng ta cần vật liệu để xây dựng
Pembangunan nasional sangat penting Cổ tích dân tộc phát triển
Rancangan pembanganan lima tahun pertama Kế hoạch phát triển dân tộc 5 năm lần thứ nhất
Rancangan pembangan lima tahun pertama Kế hoạch phát triển dân tộc 5 năm lần thứ hai
Bila sekolah ini dibina ? Khi nào ngôi trường này được xây dựng
Sekolah ini dibina tahun lalu Ngôi trường này vừa được xây dựng năm ngoái
Mereka akan membina sebuah jambatan Họ đang xây cầu
 
BÀI 106 – NGHỆ THUẬT NHIẾP ẢNH
 
Fotografi Nghệ thuật nhiếp ảnh
Anda ada kamerakah? Bạn có máy ảnh không?
Saya ingin bergambar Tôi muốn chụp mấy kiểu ảnh
Belilah filem dahulu Hãy đi mua phim trước đã
Bolehkah saya mengambil gambar di sini? Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?
Di man saya boleh memperlehi bahan-bahan fotografi? Tôi có thể mua đồ chuđp ảnh ở đâu?
Bolehkah saya membeli filem? Tôi có thể mua một cuộn phim
Tolonglah cuci filem ini Hãy rửa cuộn phim này
Saya ingin memberankan gamba ini Tôi muốn phóng to kiểu ảnh này
Bolehkah anda membesarkan gamba ini? Bạn có thể phóng kiểu này được không?
Have you a suitable frame? Bạn có cái khung nào phù hợp không?
Saya ingin membeli album Tôi muốn mua một album
Ini filem berwarna Đây là cuộn phim màu
Dimanakah studio gambar yang terdekat? Hiệu ảnh gần nhất ở đâu?

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Thống kê
  • Đang truy cập20
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm19
  • Hôm nay3,228
  • Tháng hiện tại30,996
  • Tổng lượt truy cập668,955
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây